|
23/02/2026 16:39
|
Thống kê quy mô cơ sở vật chất 2026
THỐNG KÊ QUY MÔ CƠ SỞ VẬT CHẤT 2026
| STT |
Loại Phòng |
Số lượng |
Diện tích |
| 1 |
1. Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo |
93 |
17018 |
| 2 |
1.1. Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ |
5 |
1296 |
| 3 |
1.2. Giảng đường từ 100 - 200 chỗ |
6 |
888 |
| 4 |
1.3. Phòng học từ 50 - 100 chỗ |
41 |
8159 |
| 5 |
1.4. Số phòng dưới 50 chỗ |
36 |
2299 |
| 6 |
1.5. Số phòng học đa phương tiện |
4 |
376 |
| 7 |
1.6. Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo (hành chính - tổng hợp, tổ chức, cán bộ) |
1 |
4000 |
| 8 |
2.Thư viện, trung tâm học liệu |
1 |
732 |
| 9 |
3. Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập |
9 |
15370 |
| TỔNG |
103 |
33120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|