Youtube Instagram Phản hồi E-office Lịch công tác
E-office Lịch công tác
       
  28/04/2025 14:44        

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - TỔ HỢP MÔN NĂM 2025

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - TỔ HỢP MÔN NĂM 2025 

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Phương thức tuyển sinh
1 7140217 Sư phạm Ngữ văn - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: C00, D01, D14, D15, C03, C04);
- Phương thức 3: (THM: C00, D01, D14, D15, C03, C04);
- Phương thức 4.
2 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: C00, A07, D14, D15, C03, C04);
- Phương thức 3: (THM: C00, A07, D14, D15, C03, C04);
- Phương thức 4.
3 7140231 Sư phạm Tiếng Anh:
- Sư phạm Tiếng Anh;
- Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học);
- Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT).
- Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: D01, D14, D15, D09, D10);
- Phương thức 3: (THM: D01, D14, D15, D09, D10);
- Phương thức 4.
4 7140209 Sư phạm Toán học - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: A00, A01, D07, X26, B00, D01);
- Phương thức 3: (THM: A00, A01, D07, X26, B00, D01);
- Phương thức 4.
5 7140202 Giáo dục Tiểu học - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: D01, C04, C03, C01, B03,C02);
- Phương thức 3: (THM: D01, C04, C03, C01,B03, C02);
- Phương thức 4.
6 7140211 Sư phạm Vật lý - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: A00, A01, A02, C01, X06);
- Phương thức 3: (THM: A00, A01, A02, C01, X06);
- Phương thức 4.
7 7340101 Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ)
- Quản trị kinh doanh (Marketing)
- Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: D01, A01, D09, D10, A10, X10, X06);
- Phương thức 3: (THM: D01, A01, D09, D10, A10, X10, X06);
- Phương thức 4.
8 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: B00, B08, B02, A02, B02, B04, X13, B03, X14);
- Phương thức 3: (THM: B00, B08, B02, A02, B02, B04, X13, B03, X14);
- Phương thức 4.
9 7440112 Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02);
- Phương thức 3: (THM: A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02);
- Phương thức 4.
10 7810201 Quản trị khách sạn - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00);
- Phương thức 3: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00);
- Phương thức 4.
11 7810101 Du lịch:
- Du lich;
- Du lịch (Hướng dẫn du lịch)
- Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07);
- Phương thức 3: (THM: C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07);
- Phương thức 4.
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện).
- Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00);
- Phương thức 3: (THM: D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00);
- Phương thức 4.
13 7310630 Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15);
- Phương thức 3: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15);
- Phương thức 4.
14 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15);
- Phương thức 3: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15);
- Phương thức 4.
15 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15);
- Phương thức 3: (THM: C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15);
- Phương thức 4.
16 7220201 Ngôn ngữ Anh
- Ngôn ngữ Anh
- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
- Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: D01, A01, D14, D15, D09, D10, D07);
- Phương thức 3: (THM: D01, A01, D14, D15, D09, D10, D07);
- Phương thức 4.
17 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) - Phương thức 1;
- Phương thức 2: (THM: D04, D01, D14, D15, D09, D10);
- Phương thức 3: (THM: D04, D01, D14, D15, D09, D10);
- Phương thức 4.

 

 

QUY ƯỚC TỔ HỢP MÔN

* Xét tuyển, gồm 04 Phương thức sau:

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. 

b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025.

c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (điểm tổng kết các môn học cấp THPT).

d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.

 
Bài viết liên quan
Thông báo nhận hồ sơ xét tuyển cao đẳng chính quy bổ sung đợt 1 năm 2025
THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2025
THÔNG BÁO DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2025
Nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên năm 2025
Thông tin tuyển sinh năm 2025 (bản cập nhật ngày 15/7/2025)
Mức điểm tối thiểu đăng ký xét tuyển đại học đợt 1 năm 2025
Mức điểm tối thiểu đăng ký xét tuyển cao đẳng đợt 1 năm 2025
Hướng dẫn các bước đăng ký xét tuyển đại học chính quy tại Trường Đại học Khánh Hòa
Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng trực tuyến năm 2025
Kế hoạch công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2025
Tuyển sinh các ngành Đại học 2025
Tuyển sinh các ngành cao đẳng 2025
Danh mục ngành được phép đào tạo của Trường Đại học Khánh Hòa
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC BỔ SUNG ĐỢT 3 NĂM 2024
Thông báo nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 3 trình độ cao đẳng nghệ thuật năm 2024
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY BỔ SUNG ĐỢT 2 NĂM 2024
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY BỔ SUNG ĐỢT 2 NĂM 2024
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY ĐỢT BỔ SUNG ĐỢT 2 NĂM 2024
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY BỔ SUNG ĐỢT 2 NĂM 2024
THÔNG BÁO về việc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 2, trình độ đại học năm 2024
Tổng quan