|
TT
|
TÊN TÀI LIỆU
|
MÃ HIỆU
|
LẦN BAN HÀNH
|
NGÀY HIỆU LỰC
|
BIỂU MẪU THỰC HIỆN
|
|
1.
|
Danh mục tài liệu
|
|
3
|
30/11/2023
|
|
|
2.
|
Sơ đồ tổ chức
|
SĐTC/BĐCL
|
2
|
15/7/2022
|
|
|
2.1
|
MTCV – Trưởng phòng
|
MTCV.01/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
|
|
2.2
|
MTCV – Phó trưởng phòng
|
MTCV.02/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
|
|
2.3
|
MTCV – Chuyên viên BĐCL CSGD
|
MTCV.03/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
|
|
2.4
|
MTCV – Chuyên viên BĐCL CTĐT
|
MTCV.04/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
|
|
2.5
|
MTCV – Chuyên viên CSDL BĐCL bên trong
|
MTCV.05/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
|
|
2.6
|
MTCV – Chuyên viên Khảo thí
|
MTCV.06/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
|
|
2.7
|
MTCV – Chuyên viên ISO, tổng hợp
|
MTCV.07/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
|
| 3. |
Mục tiêu chất lượng |
MTCL/BĐCL |
|
05/10/2023 |
|
| 4. |
Rủi ro và cơ hội |
RRCH/BĐCL |
3 |
30/11/2023 |
|
|
5.
|
Quy trình xây dựng, rà soát, đánh giá và điều chỉnh mục tiêu chất lượng
|
QT.01/BĐCL
|
2
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.01_MTCL_Truong
BM.01.QT.01_MTCL_Donvi
BM.02.QT.01_BC So ket BDCL
BM.03.QT.01_BC Tong ket BDCL
|
|
6.
|
Quy trình lập kế hoạch
|
QT.02/BĐCL
|
2
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.02_KH BDCL
|
|
7.
|
Quy trình tự đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục
|
QT.03/BĐCL
|
2
|
30/11/2023
|
PL1_QD thanh lap HD TDG CSGD
PL2_KH TDGCSGD
PL3_Phieu Phan tich tieu chi
PL4_Phieu Danh gia tieu chi
BM.01.QT.03_Bao cao tieu chuan
PL5_Bao cao TDG CSGD
BM.02.QT.03_Truongdaihockhanhhoa_CV_20
BM03.QT.03_KH CAI TIEN CSGD SAU TDG
|
|
8.
|
Quy trình tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo
|
QT.04/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
PL1_QD thanh lap HD TDG CTDT
PL2_KH TDG CTDT
PL3_Phieu phan tich tieu chi
PL4a_Phieu danh gia tieu chi
BM01.QT.04_Bao cao tieu chuan
PL5_truongdaihockhanhhoa_bctdgct(nganh)_20
BM02.QT.04_Truongdaihockhanhhoa_(nganh)_CV_20
BM03.QT.03_KH CAI TIEN CTDT SAU TDG
|
|
9.
|
Quy trình chuẩn bị đánh giá ngoài cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo
|
QT.05/BĐCL
|
1
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.05_Dang ky ke hoach KĐCL CSGD
BM.01.QT.05_dang ky Ke hoach KDCL CTDT
BM.01.QT.05_Truongdaihockhanhhoa_CV_202_Sau tham dinh
BM.01.QT.05_Phan hoi danh sach thanh vien doan DGN
BM.02.QT.05_KH CHUAN BI DGN
|
|
10.
|
Quy trình khảo sát ý kiến phản hồi của các bên liên quan
|
QT.06/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.06_Thong bao khao sat
BM.02.QT.06_Phieu KS GV va CBQL
BM.02.QT.06_Phieu KS Hoat dong GD
BM.02.QT.06_Phieu KS Hoat dong Phuc Vu Cong Dong
BM.02.QT.06_Phieu KS Moi truong Lam Viec (CB)
BM.02.QT.06_Phieu KS Nha Tuyen Dung
BM.02.QT.06_Phieu KS Sinh vien Tot nghiep
BM.02.QT.06_Phieu KS SV nam cuoi
BM.02.QT.06_Phieu KS Tu van Ho Tro Nguoi Hoc
BM03.QT.06_Tong hop y kien phan hoi
BM.04.QT.06_bao cao ket qua khao sat
|
|
11.
|
Quy trình quản lý thông tin BĐCL bên trong
|
QT.07/BĐCL
|
2
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.07_TB XD Co so du lieu kiem dinh chat luong giao duc
BM.02.QT.07_CSDL KDCL CSGD
BM.02.QT.07_CSDL KĐCL CTĐT
|
|
12.
|
Quy trình lựa chọn đối tác đối sánh chất lượng
|
QT.08/BĐCL
|
2
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.08_Cong van de nghi chia se du lieu hop tac doi sanh
BM.02.QT.08_BANG TIEU CHI LUA CHON DOI TAC
BM.03.QT.08_BANG DANH GIA MUC DO DAP UNG
BM.04.QT.08_BO TIEU CHI DOI SANH CHAT LUONG CSGD
BM.04.QT.08_BO TIEU CHI DOI SANH CHAT LUONG CTDT
BM.05.QT.08_BIEN BAN MOU DOI SANH
|
|
13.
|
Quy trình thực hiện đối sánh chất lượng
|
QT.09/BĐCL
|
2
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.09_BO TIEU CHI DOI SANH CHAT LUONG CSGD
BM.01.QT.09_BO TIEU CHI DOI SANH CHAT LUONG CTDT
|
|
14.
|
Quy trình tổ chức thi kết thúc học phần
|
QT.10/BĐCL
|
3
|
30/11/2023
|
BM.01.QT.10_KH to chuc thi KTHP
BM.02.QT.10_QD thanh lap Hoi dong thi KTHP nam hoc 20 - 20
BM.02.QT.10_QD Hoi Dong Thi KTHP cac Khoa-Trung Tam
BM.03.QT.10_Lich thi
BM.04.QT.10_BANG PHAN CONG NHIEM VU
BM.05.QT.10_Dang ky in sao de thi
BM.06.QT.10_BC ket qua thi KTHP 202-202
|