|
1
|
Đào tạo, đánh giá kết quả của người học
|
Xây dựng bài giảng e-learning
|
Tín chỉ
|
20
|
- GV tham gia tập huấn đầy đủ theo quy định.
- Chủ động lên kế hoạch xây dựng bài giảng E-Learning và ngân hàng đề thi.
- Thực hiện các bước theo quy trình xây dựng bài giảng E-Learning và ngân hàng đề thi.
|
GV
|
Lãnh đạo Khoa
|
|
2
|
Số học phần được xây dựng ngân hàng câu hỏi thi/ngân hàng đề thi
|
Học phần
|
04
|
|
3
|
Số Hội nghị, tập huấn đổi mới
PPGD, PPKT-ĐG; Hội nghị về
SV tốt nghiệp đúng hạn; Hội
nghị lấy ý kiến của Doanh nghiệp được tổ chức
|
Số lượng
|
> 3
|
- GV tích cực tham gia và thực hiện theo đúng kế hoạch.
|
GV
|
Lãnh đạo Khoa
|
|
4
|
Tỷ lệ thí sinh trúng tuyển nhập
học/tổng chỉ tiêu
|
Tỷ lệ %
|
100
|
- Nâng cao chất lượng giảng dạy, đánh giá người học;
- Nâng cao chất lượng các hoạt động tư vấn, hướng dẫn SV phương pháp học tập phù hợp, hiệu quả;
- Làm tốt công tác cập nhật, rà soát kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên, từ đó nhắc nhở, hỗ trợ sinh viên đảm bảo các điều kiện tốt nghiệp;
- Phát huy vai trò tư vấn, hỗ trợ người học của đội ngũ GVCN-CVHT.
|
Bộ môn, GV bộ môn,
GVCN-CVHT
|
Lãnh đạo Khoa
|
|
5
|
Tỷ lệ sinh viên đạt học phần
|
Tỷ lệ %
|
> 75
|
|
6
|
Tỷ lệ sinh viên thôi học
|
Tỷ lệ %
|
< 10
|
|
7
|
Tỷ lệ sinh viên K9 thôi học
|
Tỷ lệ %
|
< 15
|
|
8
|
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp đúng hạn so với tổng số sinh viên nhập học đối với K6
|
Tỷ lệ %
|
40
|
|
9
|
Tỷ lệ sinh viên K4 tốt nghiệp trong thời hạn 6 năm so với nhập học
|
Tỷ lệ %
|
> 20
|
|
11
|
Tỷ lệ sinh viên có việc làm phù hợp ngành đào tạo sau 12 tháng tốt nghiệp
|
Tỷ lệ %
|
> 70
|
|
1
|
Khoa học công nghệ
|
Số đề tài NCKH và SKKN được nghiệm thu
|
Đề tài
|
03
|
- Phát huy năng lực NCKH của GV;
- Xây dựng các nhóm nghiên cứu để mở rộng số lượng GV làm NCKH và số lượng, chất lượng các đề tài NCKH;
- GV nghiên cứu triển khai thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu theo đúng tiến độ, kịp thời báo cáo những khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện để được hỗ;
- Bộ môn, HĐKH khoa tăng cường thực hiện kiểm tra tiến độ nghiên cứu đề tài của GV.
- GV chủ động xây dựng kế hoạch, chỉ tiêu phấn đấu;
- Bộ môn thường xuyên đôn đốc, nhắc nhở, động viên, khuyến khích GV tham gia công bố khoa học;
- Xây dựng kênh thông tin về các Tạp chí/Hội thảo giúp GV xác định các Tạp chí/Hội thảo phù hợp để viết bài.
- Giúp đỡ, động viên SV trong các hoạt động NCKH
- Tăng cường công tác động viên, khuyến khích SV tham gia hoạt động NCKH;
- Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về phương pháp nghiên cứu khoa học cho SV;
- Chú trọng phân công GV có kinh nghiệm hướng dẫn SV NCKH;
- GV, Bộ môn, HĐKH khoa tăng cường thực hiện kiểm tra tiến độ nghiên cứu đề tài của SV, kịp thời hướng dẫn, hỗ trợ sinh viên khi cần thiết.
|
SV, GV bộ môn, GVCN-CVHT, BM, HĐKH Khoa
|
Lãnh đạo Khoa
|
|
2
|
Số đề tài NCKH và SKKN được chuyển giao, ứng dụng vào đào tạo
|
Đề tài
|
03
|
|
3
|
Số đề tài NCKH của Sinh viên
được nghiệm thu
|
Đề tài
|
04
|
|
5
|
Số sách chuyên khảo, giáo trình, TLTK, TL Hướng dẫn được biên soạn
|
Sản phẩm
|
01
|
|
6
|
Số bài báo đăng trên các tạp chí, kỷ yếu hội thảo xuất bản ISBN,báo cáo hội thảo khoa học
|
Sản phẩm
|
>16
|
|
7
|
Số Hội thảo khoa học các cấp
|
Hội thảo
|
01
|
|
8
|
Số giải thưởng khoa học sinh viên
|
SV
|
01
|
|
1
|
Kết nối phục vụ cộng đồng
|
Số hoạt động PVCĐ được tổ
chức cho CBGV trong năm học
|
Số lượng
|
> 03
|
- Tăng cường tổ chức các hoạt động kết nối và phục vụ cộng đồng cho SV;
- Chủ động tham gia, phối hợp với các đơn vị trong và ngoài trường trong các hoạt động vì cộng đồng;
- Động viên, khuyến khích SV tích cực tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng;
- Theo dõi, giám sát các hoạt động phục vụ cộng đồng bảo đảm chất lượng, hiệu quả.
|
GV, SV, Đoàn TN, GVCN-CVHT
|
Lãnh đạo Khoa
|
|
2
|
Tỷ lệ CBGV hoàn thành định mức giờ PVCĐ
|
Tỷ lệ %
|
100
|
|
3
|
Số hoạt động PVCĐ được tổ
chức cho SV trong năm học
|
Hoạt động
|
05
|
|
4
|
Tỷ lệ SV hoàn thành định mức
giờ PVCĐ
|
Tỷ lệ %
|
100
|
|
1
|
Phát triển đội ngũ
|
Số viên chức được cử đi học NCS
|
GV
|
02
|
- GV chủ động xây dựng kế hoạch, mục tiêu quá trình trình tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ
- Động viên, nhắc nhở GV thực hiện đúng kế hoạch
|
GV
|
Lãnh đạo Khoa
|
|
2
|
Số viên chức được bồi dưỡng chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học; QPAN, Chức danh nghề nghiệp; QLNN ngạch chuyên viên và
chuyên viên chính
|
GV
|
10
|
|
3
|
Tỷ lệ viên chức được đánh giá
hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên
|
Tỷ lệ %
|
100
|
|
1
|
Bảo đảm và Kiểm định chất lượng giáo dục
|
Tỷ lệ người học hài lòng đối
với giảng viên
|
Tỷ lệ %
|
>95
|
- Đảm bảo cơ sở vật chất cho quá trình dạy – học
- GV thực hiện đầy đủ các yêu cầu nhiệm vụ được phân công; chủ động cập nhật kiến thức, tự bồi dưỡng
- SV thực hiện đúng quy chế học tập.
|
GV, SV
|
Lãnh đạo Khoa
|