|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HÒA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
KHOA KHTN & CN
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
|
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2023
|
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
HÓA HỌC (HÓA DƯỢC – SẢN PHẨM THIÊN NHIÊN)
(ÁP DỤNG CHO KHÓA 8)
|
TT
|
MÃ HỌC PHẦN
|
TÊN HỌC PHẦN
|
SỐ TC
|
GHI CHÚ
|
|
Học kỳ 1
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
ENG3101
|
Tiếng Anh 1
|
4
|
|
-
|
INT3101
|
Tin học đại cương
|
3
|
|
-
|
POT3106
|
Triết học Mác - Lênin
|
3
|
|
-
|
PHE3101
|
Giáo dục thể chất 1
|
0
|
2 TC
|
-
|
|
Vật lý đại cương
|
2
|
|
-
|
|
Toán cao cấp
|
2
|
|
-
|
|
Hóa học đại cương
|
4
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 1:
|
18
|
|
|
Học kỳ 2
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
ENG3102
|
Tiếng Anh 2
|
3
|
|
-
|
PHE3102
|
Giáo dục thể chất 2
|
0
|
1 TC
|
-
|
|
Hóa hữu cơ 1
|
3
|
|
-
|
|
Xác suất thống kê
|
2
|
|
-
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành Hóa học
|
2
|
|
-
|
|
Thực hành Hóa học đại cương
|
2
|
|
-
|
|
Hóa vô cơ
|
4
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 2:
|
16
|
|
|
Học kỳ 3
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
ENG3103
|
Tiếng Anh 3
|
3
|
|
-
|
|
Thực hành hóa vô cơ
|
2
|
|
-
|
|
Hóa hữu cơ 2
|
3
|
|
-
|
|
Cơ sở hóa phân tích
|
4
|
|
|
Cộng học phần bắt buộc:
|
12
|
|
|
Các học phần tự chọn, chọn 2 học phần (4 TC):
|
-
|
|
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
|
2
|
|
-
|
|
Kỹ năng mềm
|
2
|
|
-
|
|
Tiếng Việt thực hành
|
2
|
|
-
|
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
2
|
|
|
Cộng học phần tự chọn:
|
4
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 3:
|
16
|
|
|
Học kỳ 4
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
POT3105
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
-
|
POT3107
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
2
|
|
-
|
|
Tin học ứng dụng trong Hóa học
|
2
|
|
-
|
|
Thực hành Hóa hữu cơ
|
2
|
|
-
|
|
Hóa lý
|
4
|
|
-
|
|
Thực hành Hóa phân tích
|
2
|
|
-
|
|
Cơ sở hóa môi trường
|
3
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 4:
|
17
|
|
|
Học kỳ 5
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
POT3108
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
|
-
|
|
Tổng hợp hữu cơ
|
2
|
|
-
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Hóa
|
3
|
|
-
|
|
Thực hành Hóa lý
|
2
|
|
-
|
|
Hóa hợp chất thiên nhiên
|
3
|
|
-
|
|
Phương pháp phân tích công cụ
|
4
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 5:
|
16
|
|
|
Học kỳ 6
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
POT3103
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
-
|
|
Thực tập nghề nghiệp 1
|
2
|
|
-
|
|
Hóa sinh hữu cơ
|
2
|
|
-
|
|
Phương pháp sắc ký
|
3
|
|
-
|
|
Hóa dược
|
2
|
|
-
|
|
Phương pháp nghiên cứu cấu trúc các hợp chất hữu cơ
|
3
|
|
-
|
|
Các phương pháp tách chiết và phân lập hợp chất thiên nhiên
|
2
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 6:
|
16
|
|
|
Học kỳ 7
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
POT3109
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
|
2
|
|
-
|
|
Thực hành hóa dược
|
2
|
|
-
|
|
Kỹ thuật bào chế thuốc
|
2
|
|
-
|
|
Dược liệu
|
2
|
|
-
|
|
Tổng hợp hóa dược
|
2
|
|
-
|
|
Thực tế chuyên môn
|
1
|
|
|
Cộng học phần bắt buộc:
|
11
|
|
|
Các học phần tự chọn, chọn 2 học phần (4TC):
|
|
|
-
|
|
Thực hành tách chiết và bào chế thuốc
|
2
|
|
-
|
|
Phân tích hóa dược
|
2
|
|
-
|
|
Hóa tinh dầu, hương liệu và mỹ phẩm
|
2
|
|
-
|
|
Phương pháp thử nghiệm hoạt tính sinh học
|
2
|
|
-
|
|
Kỹ thuật chế biến dược liệu
|
2
|
|
|
Cộng học phần tự chọn:
|
4
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 7:
|
15
|
|
|
Học kỳ 8
|
|
|
Các học phần bắt buộc:
|
|
-
|
|
Thực tập nghề nghiệp 2
|
6
|
|
-
|
|
Khóa luận tốt nghiệp
|
10
|
|
|
Cộng học phần bắt buộc:
|
16
|
|
|
Các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp:
|
|
-
|
|
Phương pháp sắc ký ứng dụng trong dược
|
3
|
|
-
|
|
Tổng hợp một số thuốc thông dụng
|
2
|
|
-
|
|
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm
|
3
|
|
-
|
|
Phương pháp xử lý số liệu thực nghiệm
|
2
|
|
|
Cộng các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp:
|
10
|
|
|
Tổng số tín chỉ học kỳ 8:
|
16
|
|
|
Tổng số tín chỉ
|
130
|
|
| |
|
|
|
|
|
- Học phần Tin học đại cương sinh viên có thể đăng ký học ở HK1 hoặc HK2.
- Học phần Ngoại ngữ sinh viên có thể chọn một trong các ngôn ngữ: Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc, Nhật, Hàn.
- Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (165 tiết) thực hiện ở năm thứ 2.
Phan Quốc Thông Nguyễn Hoàng Sa